Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư

Nhà đầu tư có dự án đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương điều chỉnh một hoặc một số nội dung trong các nội dung sau và không thuộc diện điều chỉnh chủ trương đầu tư:

- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư, diện tích đất sử dụng;

- Mục tiêu, quy mô dự án đầu tư;

- Vốn đầu tư của dự án, tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn;

- Thời hạn hoạt động của dự án;

- Tiến độ thực hiện dự án đầu tư;

- Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư (nếu có);

- Các điều kiện đối với nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư (nếu có).

Nhà đầu tư chuẩn bị hồ sơ gồm:

- Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;

- Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;

- Quyết định về việc điều chỉnh dự án đầu tư của nhà đầu tư;

- Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức;

- Bản sao đề xuất dự án đầu tư bao gồm các nội dung: nhà đầu tư thực hiện dự án, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư, nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án;

- Bản sao báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư;

- Giải trình về sử dụng công nghệ đối với dự án có sử dụng công nghệ thuộc Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao theo quy định của pháp luật về chuyển giao công nghệ (quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật đầu tư) gồm các nội dung: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ; thông số kỹ thuật chính, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghệ chính.

- Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC (nếu có)

Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan ban đầu cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

Thời gian: 10 ngày làm việc

Phí, lệ phí (nếu có): 0 đ

TFIC
0908 945 442

  1. Thành lập doanh nghiệp tư nhân
  2. Thành lập công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ
  3. Thành lập công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ
  4. Thành lập công ty cổ phần
  5. Dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh/ thành phố
  6. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho nhà đầu tư FDI
  7. Dự án của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
  8. Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư do thay đổi tên đầu tư
  9. Thủ tục giãn tiến độ đầu tư